XE TẢI BEN THÙNG 8×4 HOWO – 371HP

Giá: Liên hệ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI BEN HOWO 8X4 (371HP)

 

Stt

Mô tả

Thông số chi tiết

1

Model xe

ZZ3317N3067W

2

Năm sản xuất                                 

2016

3

Nhà sản xuẩt

Tập đoàn xe tải nặng quốc gia trung Quốc CNHTC

4

Công thức bánh xe

8 x 4 (xe bốn chân)

5

T. trọng tải cho phép của Cục đăng kiểm.

30.000kg

6

Tự trọng xe

13.070Kg

7

Model động cơ

 

 

–  Model: WD615.47, Tiêu chuẩn khí thải: EURO II

Động cơ diezel 4 thì 6 động cơ xếp thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát băng nước có tuabo tăng áp.

– Dung tích xilanh: 9,726 Lít, tiêu hao nhiên liệu: 198g/Kwh

– Lượng dầu bôi trơn động cơ 20 Lít.

– Máy nén khí kiểu một xi lanh. tỉ số nén động cơ 34,5HP/l

–  Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo).

–  Công suất động cơ: 371HP (273Kw).

8

Cabin

– Cabin tiêu chuẩn HOWO: HW 76 (Cabin kép – một giường nằm, có điều hoà, radio, nghe nhạc Blueto …).

– Cần gạt mưa 3 tốc độ, tay lái động cơ có thể điều khiển được

– Màu sắc cabin: tùy chọn xanh.

9

Hộp số

– Model hộp số: HW19712L

Loại 12 số tiến, 2 số lùi, hộp số nhôm, có đồng tốc, trợ lực.

10

Bộ li hợp

– Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi.

– Đường kính lá côn: Ǿ 430 mm.

– Li hợp lõi lò xo đĩa đơn.

11

Cầu xe

– Hãng sản xuất: CNHTC Liên doanh STEYR (Áo).

– Cầu trước HF7: 7 Tấn, có 2 giảm xóc, chốt trước định vị cố định với tiết diện chữ T giao nhau (Cầu đúc). Cầu sauSTR/13: 2 x 13 Tấn (Cầu đúc).

– Tỷ số truyền: 5,73.

– Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc cạnh) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tấn/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau. Thiết kế thích hợp với san lắp mặt bằng, vận tải nguyên liệu mỏ.

13

Khung xe (Sát xi)

Khung xe 2 lớp (300 x 8 x 8) mm. Giường ben dầy 8 mm các khớp nối được ghép với nhau bằng đinh tán nguội nhằm tăng độ cứng vững của vật liệu (không bị thải bền do tác dụng nhiệt). Có 6 thanh giằng khung sát xi.

15

Hệ thống phanh

Phanh hơi hai mạch kép, có lốc kê. Có phanh động cơ bằng khí xả động cơ.

15

Thùng dầu nhiên liệu

– Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng.

– Dung tích thùng dầu: 300 lít

– Có lắp khung bảo vệ thùng dầu.

16

Hệ thống lái

– Model: ZF 8098 (Đức), Có trợ lực lái bằng thủy lực tỉ lệ 26,2

17

Hệ thống điện

24 V, 2 ắc qui mỗi cái 135 Ah

18

Qui cách lốp

– 12.00R20 (Lốp bố thép hãng 3 tam giác). Lốp 22 bố.

19

Thùng xe

– Loại thùng đúc, chữ U.

– Kích thước thùng tiêu chuẩn: 6.000 x 2.300 x 1.050 mm.

– Độ dày thành 04mm, độ dày đáy thùng 06mm được làm bằng vật liệu hợp kim thép măng gan đảm bảo độ cứng vững và chống mài mòn giảm được trọng lượng của xe giúp tăng tải trọng hàng hóa và tăng tuổi thọ của hệ thống cầu và bộ lốp của xe. Giảm tiêu hao nhiên liệu.

20

Hệ thống xilanh ben

– Nâng ben đầu Hyva – Hà Lan (xy lanh bố trí ở đầu thùng xe thùng xe).

21

Hệ thống quang nhíp

Nhíp trước 3 lá, nhíp sau 5 lá dày, độ dày quang nhíp vượt trội (độ dày lá nhíp 4mm).

22

Kích thước

Khoảng cách trục: 3800 +1350

Vệt bánh trước    1934

Vệt bánh sau        1816

Góc tiếp cận          190

Góc xuất phát        500

Tổng chiều dài       8545

Tổng  chiều rộng    2496

Tổng  chiều cao      3450

23

Thông số hoạt động chính

Tốc độ di chuyển tối đa (Km/h)         75

Khả năng leo dóc tối đa ( %)              42

Khoảng sáng gầm xe   (mm)              3140

Bán kính quay nhỏ nhất (m)              19,3

Lượng nhiên liệu tiêu hao (lít /100Km đường bằng) 32 lít đối với động cơ EURO II.

 

Sản phẩm tương tự